Học tiếng Trung boya 1 bài 23. Bạn học tiếng Hán bao lâu rồi

Học tiếng Trung boya 1 bài 23. Bạn học tiếng Hán bao lâu rồi.

PHẦN 1. TỪ VỰNG

STT TIẾNG VIỆT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM TIẾNG ANH VÍ DỤ
1 Đến muộn 迟到 Chídào 对不起,我迟到了。
2 Tắc xe 堵车 Dǔchē 路上堵车吗?
3 Tắc xe 今天路上堵吗?
4 Hỏng Huài 我的自行车坏了。
5 Săm xe 轮胎 Lúntāi 轮胎破了。
6 Thủng, rách, vỡ 我自行车轮胎破了。
7 Xui xẻo, không may 倒霉 Dǎoméi 我不知道为什么今天我很倒霉。
8 Tiếng đồng hồ 小时 Xiǎoshí 我等你三个小时了
9 Lúc bình thường 平时 Píngshí 平时你喜欢吃什么?
10 Tiếng đồng hồ 钟头 Zhōngtóu 我出去两个钟头吧
11 Dùng, sử dụng Yòng 我不用
12 Viết Xiě 你写很好
13 Bài văn 作文 Zuòwén 我写一个作文不好
14 Khẩu ngữ 口语 Kǒuyǔ 他的口语很好
15 Xem, thấy Kàn 我看看一下
16 Học Xué 你学中文多久了?
17 Cấp 2 初中 Chūzhōng 他在学初中
18 Thế thì 那么 Nàme 那么厉害
19 Ngữ pháp 语法 Yǔfǎ 我不学语法
20 Đơn giản 简单 Jiǎndān 听说就简单不过读写很难
21 Phiên dịch 翻译 Fānyì 我要是翻译
22 Sau, tiếp Xià 下课
23 Học kỳ 学期 Xuéqí 下学期我要有好学
PHẦN 2. ĐOẠN HỘI THOẠI
玛丽: 对不起,我迟到了。
张红: 没关系。路上堵车吗?
玛丽: 没有。我的自行车坏了,轮胎破了。
张红: 是吗?真倒霉。换轮胎换了多长时间?
玛丽: 大概换了半个小时。平时一钟头就能到,可是今天我花了一个半小时。你等了多长时间?
张红: 大概二十分钟吧
玛丽: 着急了吧?真对不起。
张红: 没事儿。
PHẦN 3. PHIÊN ÂM
Mǎlì: Duìbùqǐ, wǒ chídàole
Zhāng hóng: Méiguānxì. Lùshàng dǔchē ma?
Mǎlì: Méiyǒu. Wǒ de zìxíngchē huàile, lúntāi pòle.
Zhāng hóng: Shì ma? Zhēn dǎoméi. Huàn lúntāi huànle duō cháng shíjiān?
Mǎlì: Dàgài huànle bàn gè xiǎoshí. Píngshí yī zhōngtóu jiù néng dào, kěshì jīntiān wǒ huāle yīgè bàn xiǎoshí. Nǐ děngle duō cháng shíjiān?
Zhāng hóng: Dàgài èrshí fēnzhōng ba
Mǎlì: Zhāojíle ba? Zhēn duìbùqǐ.
Zhāng hóng: Méishì er.